DỊCH VỤ DI ĐỘNG TRẢ TIỀN SAU VINAPHONE
(áp dụng từ ngày 01.05.2007)
1. Cước hòa mạng và cước thuê bao tháng:
Dịch vụ | Giá cước |
| Cước hoà mạng | 150.000 đ/máy/lần |
| Cước thuê bao tháng | 66.000 đ/máy/tháng |
2. Cước liên lạc trong nước:
Nơi nhận | Quay số | Giờ bận | Giờ rỗi |
Gọi trong nước | Gọi ngoài mạng | 0 + AC + SN | 136,36 đồng/06 giây đầu 22,72 đồng/01 giây tiếp theo | 95,452 đồng/06 giây đầu 15,904 đồng/01 giây tiếp theo |
| Gọi nội mạng VinaPhone (091, 094) | 091(094) + SN | 122,70 đồng/06 giây đầu 20,45 đồng/01 giây tiếp theo | 85,89 đồng/06 giây đầu 14,315 đồng/01 giây tiếp theo |
V.S.A.T | 0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) | 1.200 đồng / phút | Giảm 30% mức cước giờ bận |
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) | 250 đồng/06 giây |
| Dịch vụ Wap 999 | 999 | 900 đồng/phút | 630 đồng/phút |
| 600 | Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chính | Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành |
108 | 0+AC+108 (1080) | Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 1080 |
| Nhắn tin | nhân công qua số 141 | 900 đồng/ phút |
| Tự động | Nội mạng VinaPhone:350đ/tin ; Liên mạng: 400đ/tin; Quốc tế: 0.15 USD/tin |
Các số đặc biệt | 116 | Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành |
117 |
113 | Miễn phí |
114 |
115 |
119 |
18001091 |
Quốc tế | 00+CC+AC+SN | Cước IDD |
| Truy nhập Internet gián tiếp | 1268 | Cước thông tin + cước internet 20đ/phút (bao gồm thuế GTGT) |
| 1269 | Cước thông tin + cước internet 141đ/phút (bao gồm thuế GTGT) |
Trong đó:
- Nguyên tắc tính cước:
+ Đơn vị tính cước cuộc gọi là 06 giây đầu + 01 giây tiếp theo.
+ Tính cước từ ngay giây liên lạc đầu tiên.
+ Cước cuộc gọi thu toàn bộ ở thuê bao chủ gọi.
- Quy định về thời gian giảm cước: giảm 30% cước thông tin di động cho
+ Các cuộc gọi từ 23 giờ đêm ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm của các ngày trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy.
+ Các cuộc gọi trong ngày chủ nhật, ngày lễ.
3. Cước liên lạc quốc tế = Cước IDD/VoIP
Cước IDD/VoIP là cước gọi quốc tế do Tổng Công ty BCVT Việt Nam ban hành.
4. Gói cước trả sau có SMS miễn phí:
Định nghĩa: Gói cước là loại hình thuê bao trả tiền sau, khi khách hàng đăng ký sử dụng thay vì trả cước thuê bao tháng thông thường sẽ trả mức giá của gói cước/ tháng và được sử dụng một số lượng block 1 giây liên lạc trong nước (không phân biệt giờ cao điểm hay thấp điểm) và SMS miễn phí theo từng gói cước tương ứng.
VinaPhone giới thiệu 4 gói cước trả sau có SMS miễn phí như sau:
| Tên gói cước | Tổng số block 1 giây cam kết sử dụng/tháng | SMS miễn phí | Giá gói/tháng (đồng/tháng)- Đã bao gồm VAT | Mức tiết kiệm so với thông thường |
| G1 | 5.000 | 50 | 202.206 | 4% |
| G2 | 10.000 | 50 | 320.084 | 5% |
| G3 | 15.000 | 100 | 442.569 | 8% |
| G4 | 20.000 | 150 | 550.322 | 12% |
| G5 | 25.000 | 250 | 669.338 | 15% |
| G6 | 30.000 | 350 | 778.756 | 19% |
Đăng ký sử dụng:
- Thuê bao đăng ký ngay khi làm thủ tục hòa mạng hoặc đăng ký bổ sung vào hợp đồng để sử dụng gói cước.
- Khi đăng ký sử dụng gói cước, thuê bao cam kết sử dụng hình thức này tối thiểu 01 tháng.
Nguyên tắc tính cước:
+Block tính cước lớn hơn 01 giây được quy đổi thành các block 01 giây để trừ vào số block 01 giây cam kết.
+Các block 01 giây cam kết và SMS miễn phí trong gói cước phải được sử dụng hết trong tháng. Các block 1 giây cam kết hoặc SMS miễn phí không sử dụng hết trong tháng sẽ không được tính cho tháng sau.
+SMS miễn phí được áp dụng cho các bản tin SMS gửi đi trong nước nội mạng hoặc liên mạng. Các trường hợp SMS khác thu cước theo quy định hiện hành.
+Block 01 giây cam kết sử dụng trong tháng áp dụng cho các cuộc gọi trong nước liên mạng và nội mạng, các cuộc gọi gồm 2 thành phần cước như quay số đến dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp 1268;1269..., các cuộc gọi đến số mã tắt có tính cước trong nước như 116,117.
+Cước cuộc gọi và nhắn tin SMS phát sinh ngoài số block 01 giây cam kết và SMS miễn phí được tính cước theo quy định đối với các thuê bao trả tiền sau VinaPhone thông thường.
Các trường hợp áp dụng SMS miễn phí:
- SMS trong nước thông thường từ thuê bao sử dụng gói cước gửi đến thuê bao VinaPhone khác (nội mạng) hoặc đến các thuê bao thuộc các mạng điện thoại di động khác như MobiFone, CityPhone, S-Phone, Viettel ... (liên mạng).
Các trường hợp không được tính vào số SMS miễn phí bao gồm :
- Nhắn tin đến các dịch vụ thông tin giải trí thương mại, qua số truy nhập 1900xxxx, 9xxx, 333, 8xxx, 4xxx, 9194
- Các dịch vụ GTGT có mức cước lớn hơn mức cước nhắn tin SMS thông thường trong nước : tải hình ảnh, biểu trưng, nhạc chuông, thông tin thương mại đặc biệt qua số 333, 996/997/998, 986/987/988...
- Cước các dịch vụ cung cấp trực tiếp trên các trang Web như : VinaPortal, Infogate : Web SMS, WebChat, gửi hình ảnh biểu trưng, nhạc chuông về máy di động ...
- Gửi SMS từ Việt nam đi quốc tế.
- Nhận và gửi SMS trên mạng khách khi đang chuyển vùng quốc tế.
- Gửi SMS đến số 900 để chuyển đổi hình thức thuê bao, tra cứu cước qua số 333, SMS miễn phí trên VinaPortal...
Cuộc gọi trong các trường hợp sau không được tính vào số block 01 giây cam kết sử dụng mà tính như cước thông thường:
- Truy xuất vào hộp thư thoại của thuê bao
- Các cuộc gọi đến tổng đài trả lời tự động của dịch vụ Ringtunes 9194
- Các cuộc gọi đến dịch vụ 108/1080, 108x, Audio Text, hộp thư thông tin 801xxxx;
- Truy xuất dịch vụ WAP
- Các cuộc gọi đến dịch vụ VSAT
- Các cuộc gọi đến các dịch vụ đã được quy định miễn cước như 113, 114, 115, 119, 1800xxxx
- Các cuộc gọi đến các dịch vụ 1900xxxx, 141
- Các cuộc gọi do thuê bao bị gọi trả cước
+Các cuộc gọi tới các dịch vụ tính cước theo phương thức 1 phút + 1 phút, VinaPhone sẽ quy đổi 1 phút = 10 block 6 giây hoặc 60 block 1 giây để trừ vào số lượng block 1 giây cam kết trong gói.
DỊCH VỤ DI ĐỘNG DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC VINACARD
1-CÁCH GHI VÀ TÍNH CƯỚC: (Áp dụng từ 01.10.2006)
Nơi nhận | Quay số | Giờ bận | Giờ rỗi |
Gọi trong nước | Gọi ngoại mạng | 0 + AC +SN | 250 đồng/6 giây đầu + 42 đồng/1 giây tiếp theo | 175 đồng/06 giây đầu + 29 đồng/01 giây tiếp theo |
| Gọi nội mạng VinaPhone (091, 094) | 091(094) + SN | 220 đồng/6 giây đầu + 37 đồng/1 giây tiếp theo | 154 đồng/06 giây đầu + 26 đồng/01 giây tiếp theo |
V.S.A.T | 0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) | 1.200 đồng / phút | Giảm 30% mức cước giờ bận |
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) | 250 đồng/06 giây |
| Dịch vụ thông tin giải trí | 1900xxxx | 1000 đồng / phút |
| Wap | 999 | 1.750 đồng/phút | 1.225 đồng/phút |
| 600 | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chính | 250 đồng/6 giây đầu + 42 đồng/1 giây tiếp theo | 175 đồng/06 giây đầu + 29 đồng/01 giây tiếp theo |
108 | 0+AC+108 (1080) | Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108 |
Nhắn tin | nhân công qua số 141 | 900 đồng/ phút |
| Tự động | Nội mạng VinaPhone:350đ/tin ; Liên mạng: 400đ/tin; Quốc tế: 0,15 USD/ tin |
Số đặc biệt | 116 | 250 đồng/6 giây đầu + 42 đồng/1 giây tiếp theo | 175 đồng/06 giây đầu + 29 đồng/01 giây tiếp theo |
117 |
113 | Miễn phí |
114 |
115 |
119 |
18001091 |
Quốc tế | 00+CC+AC+SN | cước IDD |
| Truy nhập Internet gián tiếp | 1268 | 250 đồng/6 giây + 22 đồng/phút | 175 đồng/6 giây + 22 đồng/phút |
| 1269 | 250 đồng/6 giây + 141 đồng/phút | 175 đồng/6 giây + 141 đồng/phút |
Ghi chú
CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao
Giờ bận từ 06 giờ đến 23 giờ từ thứ hai đến thứ bảy
Giờ rỗi từ 23 giờ đến 06 giờ từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và ngày chủ nhật.
Mạng VSAT:
Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%
2-THỜI HẠN THẺ MỆNH GIÁ TRẢ TIỀN TRƯỚC VINACARD:
| Mệnh giá thẻ | Thời hạn gọi đi | Thời gian chờ nạp tiền |
| Thẻ 50.000 đồng | 12 ngày | 10 ngày |
| Thẻ 100.000 đồng | 30 ngày | 10 ngày |
| Thẻ 200.000 đồng | 70 ngày | 10 ngày |
| Thẻ 300.000 đồng | 115 ngày | 10 ngày |
| Thẻ 500.000 đồng | 215 ngày | 10 ngày |
- Thời hạn của mệnh giá nạp tiền qua SMS (E-Load):
| Mệnh giá thẻ | Thời hạn gọi đi | Thời gian chờ nạp tiền |
| Thẻ 10.000 đồng | 2 ngày | 1 ngày |
| Thẻ 20.000 đồng | 4 ngày | 2 ngày |
| Thẻ 30.000 đồng | 7 ngày | 2 ngày |
| Thẻ 50.000 đồng | 12 ngày | 10 ngày |
| Thẻ 100.000 đồng | 30 ngày | 10 ngày |
| Thẻ 200.000 đồng | 70 ngày | 10 ngày |
| Thẻ 300.000 đồng | 115 ngày | 10 ngày |
| Thẻ 500.000 đồng | 215 ngày | 10 ngày |
DỊCH VỤ DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC THUÊ BAO NGÀY VINADAILY
Bảng cước: (áp dụng từ 01.10.2006)
| Nơi nhận | Quay số | Giờ bận | Giờ rỗi |
| Cước thuê bao ngày | 1.700 đ/ngày |
| Gọi trong nước | Gọi ngoại mạng | 0 + AC +SN | 170 đồng/ 6 giây đầu + 28 đồng/ 01 giây tiếp theo | 119 đồng/ 6 giây đầu + 20 đồng/ 01 giây tiếp theo |
| Gọi nội mạng VinaPhone (091, 094) | 091(094) + SN | 152 đồng/ 6 giây đầu + 25 đồng/ 01 giây tiếp theo | 106 đồng/ 6 giây đầu + 18 đồng/ 01 giây tiếp theo |
| V.S.A.T | 0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) | 1.200 đồng / phút | Giảm 30% mức cước giờ bận |
| 0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) | 250 đồng / 06 giây |
| Dịch vụ Wap 999 | 999 | 1051 đồng/phút | 736 đồng/phút |
| 600 | Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chính | Cước thông tin gọi trong nước |
| 108 | 0+AC+108 (1080) | Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108 |
| Nhắn tin | nhân công qua số 141 | 900 đồng/ phút |
| Tự động | Nội mạng VinaPhone:350đ/tin ; Liên mạng: 400đ/tin; Quốc tế: 0,15 USD/ tin |
| Số đặc biệt | 116 | Cước thông tin gọi trong nước |
| 117 |
| 113 | Miễn phí |
| 114 |
| 115 |
| 119 |
| 18001091 |
| Quốc tế | 00+CC+AC+SN | Cước IDD |
| Truy nhập Internet gián tiếp | 1268 | Cước thông tin gọi trong nước + 22 đ/phút |
| 1269 | Cước thông tin gọi trong nước + 141 đ/phút |
Ghi chú: