Trang chủ               Diễn đàn               Tin tức              Sim năm sinh             Liên hệ

Sim số

Sim Mobifone

Sim Vinaphone

Sim Viettel

Sim năm sinh

Sim số lốc

Liên hệ

Tin tức
Tin tức
» Tin quốc tế
» Tin trong nước
Kinh Tế
» Doanh nhân
» Kinh Doanh
» Chứng khoán
Văn hóa - sự kiện
» Văn hóa điện ảnh Thế giới
» Văn hóa điện ảnh Việt Nam
» Cái gì - ở đâu
Thể thao
» Thể thao trong nước
» Thể thao quốc tế
Pháp Luật
» Pháp đình
» Tư vấn
» Pháp luật
Đời Sống
» Gia Đình
» Giới tính
» Sức khoẻ
» Mua sắm
Khoa Học
» Tâm Lý
» Thiên nhiên
» Kỹ thuật mới
Ôtô - Xe máy
» Tư vấn
» Ôtô - Xe máy
Vi Tính
» Game-Giải trí
» Tin công nghệ thông tin
Thư giản
» Cười
» Chuyện lạ
Thông tin các mạng di động
» Thông tin KM của www.Thegioisdep.com
» Tin Mobifone
» Tin Vinaphone
» Tin Viettel
» Tin khác

Sim số đẹp tiêu biểu

012-38.68.68.68 :100T 0123-86.86.686  : 10T 0123-86.86.86.6 : 10T 0123-86.86.668  : 7T 0123-86.86.888  : 7T 012-38.68.68.38 : 5T 0123-86.86.168  : 5T 0123-86.86.688  : 5T 094-339.39.39    : 25T 094-3.39.39.79   : 9T 094-3.39.39.68   : 3.5T 0944-168.868     :  2T  0944-168.268     :  5T 093-234.6789     :  12T 093-2.357.357    :  6T 093-7.979.939    :  4T 0934.19.19.19    : 15T 0937.97.97.97    : 18T 093-79.79.79.7   : 18T 093-79.79.79.5   : 5T 093-79.79.79.4   : 5T 093-79.79.79.3   : 5T 093-79.79.79.1   : 5T 093-79.79.79.0   : 5T 093-4.666.888    : 30T 093-4.666668     : 15T 093-4.666.777    : 13T 093-4.666.555    : 4T 094-6666.866     :  8T 094-6666.777     : 20T 094-6666.999    : 29T 094-6666766    :  5T 093-7.555.999   : 13T 093-7.555.777   : 10T 093-7.555.666   : 10T 093-7.555.222  :  3T 093-7.555.333   :  3T 093-7.113.113   : 10T 093-7.113.114   :  4T 093-7.113579    :  3T  093-5.60.60.60  :  8T 093-5.600.600   : 5T 093-7.5555.99  : 6T 0934.191.191  : 2T5 0932.679.679  : 5t5 093-7555557   : 6T  093-7555558    : 4T5 0975-200.600  : 1T8 09888.66.268  : 1T9 01.222.666.999: 79T 01.222.666.777 : 39T 01.222.6666.88 : 45T 01.222.666668  : 45T 01.222.6666.99 : 45T 01.222.6668.68 : 19T 01.222.66.67.68 : 19T 01.2222.88889  : 10T
Quảng cáo
     Thông tin các mạng di động \ Tin Vinaphone
Giá cước các dịch vụ của VinaPhone
 

DỊCH VỤ DI ĐỘNG TRẢ TIỀN SAU VINAPHONE

(áp dụng từ ngày 01.05.2007)

1. Cước hòa mạng và cước thuê bao tháng:

 

Dịch vụ

Giá cước

Cước hoà mạng

150.000 đ/máy/lần

Cước thuê bao tháng

66.000 đ/máy/tháng

 

2. Cước liên lạc trong nước:

Nơi nhận

Quay số

Giờ bận

Giờ rỗi

Gọi trong nước

Gọi ngoài mạng

0 + AC + SN

136,36 đồng/06 giây đầu

22,72 đồng/01 giây tiếp theo

95,452 đồng/06 giây đầu

15,904 đồng/01 giây tiếp theo

Gọi nội mạng VinaPhone (091, 094)

091(094) + SN

122,70 đồng/06 giây đầu

20,45 đồng/01 giây tiếp theo

85,89 đồng/06 giây đầu

14,315 đồng/01 giây tiếp theo

V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

Giảm 30% mức cước giờ bận 

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

250 đồng/06 giây
Dịch vụ Wap 999999900 đồng/phút630 đồng/phút
600Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chínhCước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 1080

Nhắn tinnhân công qua số 141900 đồng/ phút
Tự độngNội mạng VinaPhone:350đ/tin ; Liên mạng: 400đ/tin; Quốc tế: 0.15 USD/tin

Các số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

117

113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Quốc tế

00+CC+AC+SN

Cước IDD
Truy nhập Internet gián tiếp1268

Cước thông tin + cước internet 20đ/phút (bao gồm thuế GTGT)

1269

Cước thông tin + cước internet 141đ/phút (bao gồm thuế GTGT)

 

Trong đó:

  • Giờ rỗi:

    • Các cuộc gọi từ 23 giờ đêm ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau của các ngày trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy.

    • Các cuộc gọi trong ngày chủ nhật, ngày lễ. 

  • CC=mã nước, AC= mã mạng, mã vùng, SN=số thuê bao

  • Mạng VSAT:

    • 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện

    • 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT

- Nguyên tắc tính cước:

+   Đơn vị tính cước cuộc gọi là 06 giây đầu + 01 giây tiếp theo.  

+   Tính cước từ ngay giây liên lạc đầu tiên.

+   Cước cuộc gọi thu toàn bộ ở thuê bao chủ gọi.

 

- Quy định về thời gian giảm cước: giảm 30% cước thông tin di động cho

+   Các cuộc gọi từ 23 giờ đêm ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm của các ngày trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy.

+   Các cuộc gọi trong ngày chủ nhật, ngày lễ. 

 

3. Cước liên lạc quốc tế  = Cước IDD/VoIP

 

Cước IDD/VoIP là cước gọi quốc tế do Tổng Công ty BCVT Việt Nam ban hành.

 

4. Gói cước trả sau có SMS miễn phí:

Định nghĩa: Gói cước là loại hình thuê bao trả tiền sau, khi khách hàng đăng ký sử dụng thay vì trả cước thuê bao tháng thông thường sẽ trả mức giá của gói cước/ tháng và được sử dụng một số lượng block 1 giây liên lạc trong nước (không phân biệt giờ cao điểm hay thấp điểm) và SMS miễn phí theo từng gói cước tương ứng.

VinaPhone giới thiệu 4 gói cước trả sau có SMS miễn phí như sau:

 

Tên gói cướcTổng số block 1 giây cam kết sử dụng/thángSMS  miễn phíGiá gói/tháng (đồng/tháng)- Đã bao gồm VATMức tiết kiệm so với thông thường
G15.000 50202.2064%
G210.00050320.0845%
G315.000100442.5698%
G420.000150550.32212%
G525.000250669.33815%
G630.000350778.75619%

Đăng ký sử dụng:

- Thuê bao đăng ký ngay khi làm thủ tục hòa mạng hoặc đăng ký bổ sung vào hợp đồng để sử dụng gói cước.    

- Khi đăng ký sử dụng gói cước, thuê bao cam kết sử dụng hình thức này tối thiểu 01 tháng.    

Nguyên tắc tính cước:

+Block tính cước lớn hơn 01 giây được quy đổi thành các block 01 giây để trừ vào số block 01 giây cam kết.

+Các block 01 giây cam kết và SMS miễn phí trong gói cước phải được sử dụng hết trong tháng. Các block 1 giây cam kết hoặc SMS miễn phí không sử dụng hết trong tháng sẽ không được tính cho tháng sau.

+SMS miễn phí được áp dụng cho các bản tin SMS gửi đi trong nước nội mạng hoặc liên mạng. Các trường hợp SMS khác thu cước theo quy định hiện hành.

+Block 01 giây cam kết sử dụng trong tháng áp dụng cho các cuộc gọi trong nước liên mạng và nội mạng, các cuộc gọi gồm 2 thành phần cước như quay số đến dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp 1268;1269..., các cuộc gọi đến số mã tắt có tính cước trong nước như 116,117.

+Cước cuộc gọi và nhắn tin SMS phát sinh ngoài số block 01 giây cam kết và SMS miễn phí được tính cước theo quy định đối với các thuê bao trả tiền sau VinaPhone thông thường.

Các trường hợp áp dụng SMS miễn phí:

  • SMS trong nước thông thường từ thuê bao sử dụng gói cước gửi đến thuê bao VinaPhone khác (nội mạng) hoặc đến các thuê bao thuộc các mạng điện thoại di động khác như MobiFone, CityPhone, S-Phone, Viettel ... (liên mạng).  

Các trường hợp không được tính vào số SMS miễn phí bao gồm :              

  • Nhắn tin đến các dịch vụ thông tin giải trí thương mại, qua số truy nhập 1900xxxx, 9xxx, 333, 8xxx, 4xxx, 9194            
  • Các dịch vụ GTGT có mức cước lớn hơn mức cước nhắn tin SMS thông thường trong nước : tải hình ảnh, biểu trưng, nhạc chuông, thông tin thương mại đặc biệt qua số 333, 996/997/998, 986/987/988...              
  • Cước các dịch vụ cung cấp trực tiếp trên các trang Web như : VinaPortal, Infogate : Web SMS, WebChat, gửi hình ảnh biểu trưng, nhạc chuông về máy di động ...              
  • Gửi SMS từ Việt nam đi quốc tế.              
  • Nhận và gửi SMS trên mạng khách khi đang chuyển vùng quốc tế.              
  • Gửi SMS đến số 900 để chuyển đổi hình thức thuê bao, tra cứu cước qua số 333, SMS miễn phí trên VinaPortal...      

Cuộc gọi trong các trường hợp sau không được tính vào số block 01 giây cam kết sử dụng mà tính như cước thông thường:

  • Truy xuất vào hộp thư thoại của thuê bao
  • Các cuộc gọi đến tổng đài trả lời tự động của dịch vụ Ringtunes 9194
  • Các cuộc gọi đến dịch vụ 108/1080, 108x, Audio Text, hộp thư thông tin 801xxxx;
  • Truy xuất dịch vụ WAP
  • Các cuộc gọi đến dịch vụ VSAT
  • Các cuộc gọi đến các dịch vụ đã được quy định miễn cước như 113, 114, 115, 119, 1800xxxx
  • Các cuộc gọi đến các dịch vụ 1900xxxx, 141
  • Các cuộc gọi do thuê bao bị gọi trả cước

+Các cuộc gọi tới các dịch vụ tính cước theo phương thức 1 phút + 1 phút, VinaPhone sẽ quy đổi 1 phút = 10 block 6 giây hoặc 60 block 1 giây để trừ vào số lượng block 1 giây cam kết trong gói.

DỊCH VỤ DI ĐỘNG DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC VINACARD

1-CÁCH GHI VÀ TÍNH CƯỚC: (Áp dụng từ 01.10.2006)

Nơi nhận

Quay số

Giờ bận

Giờ rỗi

Gọi trong nước

Gọi ngoại mạng

0 + AC +SN

250 đồng/6 giây đầu

+ 42 đồng/1 giây tiếp theo

175 đồng/06 giây đầu

 + 29 đồng/01 giây tiếp theo

Gọi nội mạng VinaPhone (091, 094)

091(094) + SN

220 đồng/6 giây đầu

+ 37 đồng/1 giây tiếp theo

154 đồng/06 giây đầu

 + 26 đồng/01 giây tiếp theo

V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

Giảm 30% mức cước giờ bận 

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

250 đồng/06 giây

Dịch vụ thông tin giải trí1900xxxx1000 đồng / phút
Wap9991.750 đồng/phút1.225 đồng/phút
600Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chính

250 đồng/6 giây đầu

+ 42 đồng/1 giây tiếp theo

175 đồng/06 giây đầu

 + 29 đồng/01 giây tiếp theo

108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 108

Nhắn tin

nhân công qua số 141900 đồng/ phút
Tự độngNội mạng VinaPhone:350đ/tin ; Liên mạng: 400đ/tin; Quốc tế: 0,15 USD/ tin

Số đặc biệt

116

250 đồng/6 giây đầu

+ 42 đồng/1 giây tiếp theo

175 đồng/06 giây đầu

 + 29 đồng/01 giây tiếp theo

117

113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Quốc tế

00+CC+AC+SN

cước IDD

Truy nhập Internet gián tiếp1268250 đồng/6 giây + 22 đồng/phút175 đồng/6 giây + 22 đồng/phút
1269250 đồng/6 giây + 141 đồng/phút175 đồng/6 giây + 141 đồng/phút

Ghi chú

  • CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao

  • Giờ bận từ 06 giờ đến 23 giờ từ thứ hai đến thứ bảy

  • Giờ rỗi từ 23 giờ đến 06 giờ từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và ngày chủ nhật.

  • Mạng VSAT:

    • 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện

    • 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT

  • Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%

2-THỜI HẠN THẺ MỆNH GIÁ TRẢ TIỀN TRƯỚC VINACARD: 

  • Thời hạn của thẻ trả trước:

Mệnh giá thẻThời hạn gọi điThời gian chờ nạp tiền
Thẻ 50.000 đồng12 ngày10 ngày
Thẻ 100.000 đồng30 ngày10 ngày
Thẻ 200.000 đồng70 ngày10 ngày
Thẻ 300.000 đồng115 ngày10 ngày
Thẻ 500.000 đồng215 ngày10 ngày

  • Thời hạn của mệnh giá nạp tiền qua SMS (E-Load):

Mệnh giá thẻThời hạn gọi điThời gian chờ nạp tiền
Thẻ 10.000 đồng2 ngày1 ngày
Thẻ 20.000 đồng4 ngày2 ngày
Thẻ 30.000 đồng7 ngày2 ngày
Thẻ 50.000 đồng12 ngày10 ngày
Thẻ 100.000 đồng30 ngày10 ngày
Thẻ 200.000 đồng70 ngày10 ngày
Thẻ 300.000 đồng115 ngày10 ngày
Thẻ 500.000 đồng215 ngày10 ngày

DỊCH VỤ DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC THUÊ BAO NGÀY VINADAILY

Bảng cước: (áp dụng từ 01.10.2006)

Nơi nhậnQuay số Giờ bậnGiờ rỗi
Cước thuê bao ngày

1.700 đ/ngày

Gọi trong nướcGọi ngoại mạng0 + AC +SN

170 đồng/ 6 giây đầu

+ 28 đồng/ 01 giây tiếp theo

119 đồng/ 6 giây đầu

+ 20 đồng/ 01 giây tiếp theo

Gọi nội mạng VinaPhone (091, 094)

091(094) + SN

152 đồng/ 6 giây đầu

+ 25 đồng/ 01 giây tiếp theo

106 đồng/ 6 giây đầu

+ 18 đồng/ 01 giây tiếp theo

V.S.A.T0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)1.200 đồng / phútGiảm 30% mức cước giờ bận 
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)250 đồng / 06 giây
Dịch vụ Wap 9999991051 đồng/phút736 đồng/phút
600Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chínhCước thông tin gọi trong nước
1080+AC+108 (1080)Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 108
Nhắn tinnhân công qua số 141900 đồng/ phút
Tự độngNội mạng VinaPhone:350đ/tin ; Liên mạng: 400đ/tin; Quốc tế: 0,15 USD/ tin
Số đặc biệt116Cước thông tin gọi trong nước
117
113Miễn phí
114
115
119
18001091
Quốc tế00+CC+AC+SN

Cước IDD

Truy nhập Internet gián tiếp1268Cước thông tin gọi trong nước + 22 đ/phút
1269Cước thông tin gọi trong nước + 141 đ/phút

Ghi chú:

  • Quy định về thời gian giảm cước (giờ rỗi):
    • Các cuộc gọi từ 23 giờ ngày hôm trước đến 06giờ sáng của các ngày trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy.
    • Các cuộc gọi trong ngày chủ nhật, ngày lễ. 
  • CC = mã nước, AC = mã mạng hoặc mã vùng, SN = số thuê bao
  • Mạng VSAT:
    • 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện
    • 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT
  • Cước IDD là mức cước đã bao gồm thuế GTGT 10%

    VINATEXT

     

    • Nạp tiền bằng thẻ cào:
    Mệnh giá thẻ (đ)Thời hạn sử dụngThời hạn chờ nạp tiền
    50.00040 ngày01 ngày
     100.000

    95 ngày

    01 ngày

    200.000

    190 ngày

    01 ngày

    300.000

    285 ngày

    01 ngày

    500.000

    475 ngày

    01 ngày

    • Nạp tiền bằng tin nhắn E-Load

    Mệnh giá nạp tiền (đ)Thời hạn sử dụngThời hạn chờ nạp tiền
    10.0008 ngày01 ngày
    20.00016 ngày01 ngày
    30.00024 ngày01 ngày
    50.00040 ngày01 ngày
     100.000

    95 ngày

    01 ngày

    200.000

    190 ngày

    01 ngày

    300.000

    285 ngày

    01 ngày

    500.000

    475 ngày

    01 ngày

    • Cước phí

    Nhắn tin liên mạng 400 đ/tin
    Nhắn tin nội mạng VinaPhone 350đ/tin
    Nhắn tin quốc tế0,15 USD/tin
    Nhận cuộc gọiMiễn phí

    DỊCH VỤ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC KÉO DÀI - VINAXTRA

    1-CÁCH GHI VÀ TÍNH CƯỚC:

    Nơi nhận

    Quay số

    Giờ bận

    Giờ rỗi

    Gọi trong nước

    Gọi ngoại mạng

    0 + AC +SN

    300 đồng/6 giây đầu

    + 50 đồng/1 giây tiếp theo

    210 đồng/06 giây đầu

     + 35 đồng/01 giây tiếp theo

    Gọi nội mạng VinaPhone (091,094)

    091(094) + SN

    265 đồng/6 giây đầu

    + 44 đồng/1 giây tiếp theo

    186 đồng/06 giây đầu

     + 31 đồng/01 giây tiếp theo

    V.S.A.T

    0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

    1.200 đồng / phút

    Giảm 30% mức cước giờ bận 

    0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

    250 đồng/06 giây

    Dịch vụ thông tin giải trí1900xxxx1000 đồng / phút
    Wap9991.750 đồng/phút1.225 đồng/phút
    600Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chính

    250 đồng/6 giây đầu

    + 42 đồng/1 giây tiếp theo

    175 đồng/06 giây đầu

     + 29 đồng/01 giây tiếp theo

    108

    0+AC+108 (1080)

    Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 108

    Nhắn tin

    nhân công qua số 141900 đồng/ phút
    Tự độngNội mạng VinaPhone:350đ/tin ; Liên mạng: 400đ/tin; Quốc tế: 0,15 USD/ tin

    Số đặc biệt

    116

    250 đồng/6 giây đầu

    + 42 đồng/1 giây tiếp theo

    175 đồng/06 giây đầu

     + 29 đồng/01 giây tiếp theo

    117

    113

    Miễn phí

    114

    115

    119

    18001091

    Quốc tế

    00+CC+AC+SN

    cước IDD

    Truy nhập Internet gián tiếp1268250 đồng/6 giây + 22 đồng/phút175 đồng/6 giây + 22 đồng/phút
    1269250 đồng/6 giây + 141 đồng/phút175 đồng/6 giây + 141 đồng/phút

    Trong đó:

    • CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao

    • Giờ bận từ 6 giờ đến 23  giờ từ thứ hai đến thứ bảy

    • Giờ rỗi từ 23 giờ đến 6 giờ từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và ngày chủ nhật.

    • Mạng VSAT:

      • 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện

      • 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT

    • Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%

    2-THỜI HẠN SỬ DỤNG CỦA CÁC MỆNH GIÁ NẠP TIỀN

    • Đối với mệnh giá nạp tiền của thẻ cào:

    Mệnh giá thẻThời hạn gọi điThời gian chờ nạp tiền
    Thẻ 50.000 đồng36 ngày10 ngày
    Thẻ 100.000 đồng90 ngày10 ngày
    Thẻ 200.000 đồng210 ngày10 ngày
    Thẻ 300.000 đồng345 ngày10 ngày
    Thẻ 500.000 đồng645 ngày10 ngày
    • Đối với mệnh giá nạp tiền qua SMS (E-Load):
    Mệnh giá E-loadThời hạn gọi điThời gian chờ nạp tiền
    Thẻ 10.000 đồng6 ngày1 ngày
    Thẻ 20.000 đồng12 ngày2 ngày
    Thẻ 30.000 đồng21 ngày2 ngày
    Thẻ 50.000 đồng36 ngày10 ngày
    Thẻ 100.000 đồng90 ngày10 ngày
    Thẻ 200.000 đồng210 ngày10 ngày
    Thẻ 300.000 đồng345 ngày10 ngày
    Thẻ 500.000 đồng645 ngày10 ngày
Bài viết mới
“Sôi động mỗi ngày cùng VinaPhone” từ 5/9 đến 19/10/2007 Được cập nhật lúc 14:58:45 07-09-2007 (11/9/2007)
- EasyTopUp - Nạp tiền trực tiếp từ tài khoản ngân hàng vào tài khoản di động trả tiển trước mạng VinaPhone (23/6/2007)
“Tận hưởng” và “Chia sẻ” - Chương trình khuyến mại độc đáo của VinaPhone (7/6/2007)
VinaPhone đồng hành cùng thể thao (7/6/2007)
Giảm cước gọi nội mạng và phát hành gói thuê bao GPRS (7/6/2007)
Khuyến mại lớn, đặc biệt cho tất cả thuê bao VinaPhone (7/6/2007)
Bài viết đã đưa
GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ GPRS-MMS (7/6/2007)
HỖ TRỢ  TRỰC TUYẾN

Online Status
thegioisodep

Online Status
mobilesodep

Bài mới nhất
Honda ra mắt Civic và Civic Hybrid đời 2009
Chùm ảnh: Tai nạn máy bay thảm khốc tại Madrid
v
Cẩn thận với lời khuyên của phụ nữ
Quay đầu sau 10 phiên tăng liên tiếp
iPhone 3G “có vấn đề”, Apple có “ăn quả đắng”?
Nới biên độ dao động giá chứng khoán từ ngày 18/8
Chứng khoán hồ hởi với tin xăng giảm giá
Nhà đầu tư vẫn kéo đến sàn vàng
Nga và Gruzia đồng ý ngưng bắn
Quảng Cáo 
 

 Hệ thống Tin tức được phát triển  www.sanitc.com

 Tin tức được cập nhật từ nguồn Vnexpress.net, Thanhnien.com.vn, Tuoitre.com.vn, Dantri.com.vn....