Cước thông tin (đã bao gồm VAT)
- Cước tiếp mạng 150.000 đồng/thuê bao Bao gồm: SIM card, chi phí đấu nối, lắp đặt
- Cước thuê bao tháng 66.000 đồng/tháng
- Cước thông tin di động Đơn vị tính cước cuộc gọi là 6 giây + 1 giây.
Cước thông tin | Ðơn vị tính (đồng) | Cước gọi thông tin di động 6 giây đầu | 150 đồng | Cước gọi thông tin di động 1 giây tiếp theo | 25 đồng/1 giây | Cước quốc tế IDD | Chỉ bao gồm cước IDD | Cước nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone | 350 đồng/bản tin | Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) | 400 đồng/bản tin | Cước nhắn tin quốc tế | 0,165 USD/bản tin | Cước gọi vào thuê bao VSAT (1’+1’) | 4.400 đồng/phút | Truy cập Internet gián tiếp (1268, 1269 và 1260) | Cước thông tin trong nước + cước truy cập Internet | Gọi dịch vụ 1080/1088/hộp thư thông tin | Cước thông tin trong nước + cước dịch vụ 108x |
|
Tên gói cước | Số block 01 giây cam kết sử dụng/tháng | SMS miễn phí | Giá mua gói cước(đồng/tháng) | G 1 | 5000 block 01 giây | 50 | 204.712 | G 2 | 10.000 block 01 giây | 100 | 324.173 | G 3 | 15.000 block 01 giây | 150 | 446.391 | G 4 | 20.000 block 01 giây | 250 | 557.611 | G 5 | 25.000 block 01 giây | 350 | 677.085 | G 6 | 30.000 block 01 giây | 350 | 793.060 |
|
Nguyên tắc tính cước: - Khi đăng ký sử dụng gói cước, thay vì phải trả cước thuê bao tháng, khách hàng chỉ cần mua gói cước/tháng và sử dụng được một số lượng block 01 giây liên lạc và SMS miễn phí. Cước các block 01 giây cam kết và SMS miễn phí đã được tính trong giá mua gói cước/tháng. Cước các cuộc gọi được tính cước theo phương thức tính cước hiện hành (6 giây + 1 giây) và thời gian cuộc gọi sẽ được quy đổi thành các block 01 giây để trừ vào tổng số block 01 giây cam kết sử dụng/tháng. Cụ thể như sau: một block 6 giây được tính bằng 6 block 01 giây. Đối với cuộc gọi chưa đến 6 giây vẫn được quy đổi bằng 6 block 01 giây. Đối với cuộc gọi trên 6 giây thì 6 giây đầu được quy đổi là 6 block 01 giây còn thời gian liên lạc tiếp theo được quy đổi thành các block 1 giây. - Số block 01 giây cam kết và SMS miễn phí trong một tháng chỉ có giá trị sử dụng trong tháng đó. Nếu không sử dụng hết, sẽ không còn giá trị sử dụng ở tháng tiếp theo. - Sau khi sử dụng hết số block 01 giây cam kết và SMS miễn phí trong tháng, nếu thuê bao tiếp tục sử dụng dịch vụ thì thời gian cuộc gọi và SMS tiếp theo trong tháng đó sẽ được tính cước như thuê bao trả sau thông thường. - Số block 01 giây cam kết trong gói cước không phân biệt giờ cao điểm hay thấp điểm và được áp dụng cho các trường hợp cuộc gọi có tính cước sau đây: Cuộc gọi trong nước thông thường; Phần cước thông tin di động đối với các cuộc gọi gồm hai thành phần cước (Gọi đến dịch vụ 1080/1088/Hộp thư thông tin/Truy cập Internet bằng Data GSM, v.v.); Các cuộc gọi vào các dịch vụ mã số tắt có tính cước TTDĐ trong nước: các dịch vụ có mã số tắt của MobiFone; 116; 117; 1800095 v.v. Các cuộc gọi tới các dịch vụ tính cước theo phương thức 1 phút + 1 phút thì phần cước thông tin di động sẽ được quy đổi 1 phút = 60 block 01 giây để trừ vào số lượng block 01 giây cam kết trong gói cước.
- Các trường hợp sau không được tính vào block 1 giây cam kết sử dụng: Truy xuất vào hộp thư thoại (Voicemail) của thuê bao; Các cuộc gọi tới dịch vụ VSAT; Gọi vào dịch vụ nhắn tin của mạng cố định; Các cuộc gọi tới các dịch vụ đã qui định miễn cước (18001090/145, 113, 114, 115, 119, 18001091; 18001001, 18001260, 18001255, 1900xxxx...); Các cuộc gọi do thuê bao bị gọi trả cước;
- Các bản tin tin ngắn SMS trong nước có thu cước (bao gồm SMS nội mạng và liên mạng) được tính vào số SMS miễn phí trong gói cước bao gồm: SMS trong nước thông thường của thuê bao gửi nội mạng hoặc liên mạng (đến thuê bao di động mạng khác); Sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng SMS của MobiFone áp dụng mức cước SMS liên mạng trong nước (400 VNĐ/SMS); Gửi SMS trong nước từ trang web: www.mobifone.com.vn của MobiFone (liên mạng và nội mạng): có tính cước;
- Còn các trường hợp sau không được tính vào số SMS miễn phí: SMS quốc tế (SMS được gửi từ máy điện thoại di động, hoặc gửi từ web: www.mobifone.com.vn); Dịch vụ giá trị gia tăng SMS có mức cước khác với mức cước SMS trong nước thông thường; Các SMS gửi miễn cước (ví dụ SMS tra cước nóng, SMS miễn phí từ trang web www.mobifone.com.vn...);
Cước thông tin di động trong nước được giảm theo thời gian sử dụng trong ngày: Giảm 30% cước thông tin di động cho các cuộc gọi từ 23h hôm trước dến 7h sáng hôm sau cho tất cả các ngày trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy và cho các cuộc gọi trong Ngày lễ và Chủ nhật.
|
| Cước thông tin (đã bao gồm VAT)
Đơn vị tính cước cuộc gọi là 6 giây + 1 giây. | Cước thông tin di động 6 giây đầu | 250 đồng/06giây | Cước thông tin di dộng 1 giây tiếp theo | 41.67 đồng/1 giây | Cước quốc tế IDD* | Chỉ bao gồm cước IDD | Cước nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone | 350 đồng/bản tin | Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) | 400 đồng/bản tin | Cước nhắn tin quốc tế | 0,165 USD/bản tin | Cước gọi vào thuê bao VSAT (1’+1’) | 4.400 đồng/phút | Gọi dịch vụ 1080/1088/hộp thư thông tin | Cước thông tin trong nước + cước dịch vụ 108x |
|
Cước thông tin di động trong nước được giảm theo thời gian sử dụng trong ngày - Giảm 30% cước thông tin di động cho các cuộc gọi: Từ 23h hôm trước đến 7h sáng hôm sau cho tất cả các ngày trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy, và tất cả các cuôc gọi trong Ngày lễ và Chủ nhật
- Cước quốc tế (IDD):
- Giờ bận từ 6 giờ đến 23 giờ từ thứ hai đến thứ bảy - Giờ rỗi từ 23 giờ đến 6 giờ từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và ngày chủ nhật. - Ngoài các qui định giảm cước như trên, việc giảm cước được tính theo quy định của bảng giá cước viễn thông quốc tế hiện hành.
Thời hạn sử dụng của thẻ trả trước: | Loại thẻ | Thời gian sử dụng | Thời gian nhận cuộc gọi | | 50.000 đồng | 12 ngày | 10 ngày | | 100.000 đồng | 30 ngày | 10 ngày | | 200.000 đồng | 70 ngày | 10 ngày | | 300.000 đồng | 115 ngày | 10 ngày | | 500.000 đồng | 215 ngày | 10 ngày |
Thời hạn của mệnh giá nạp tiền qua tin nhắn (SMS): Mệnh giá nạp tiền | Thời gian sử dụng (ngày) | Thời gian nhận cuộc gọi | 10.000 đồng | 2 | 1 | 20.000 đồng | 4 | 2 | 30.000 đồng | 7 | 2 | 50.000 đồng | 12 | 10 | 100.000 đồng | 30 | 10 | 200.000 đồng | 70 | 10 | 300.000 đồng | 115 | 10 | 500.000 đồng | 215 | 10 |
|