Trang chủ               Diễn đàn               Tin tức              Sim năm sinh             Liên hệ

Sim số

Sim Mobifone

Sim Vinaphone

Sim Viettel

Sim năm sinh

Sim số lốc

Liên hệ

Tin tức
Tin tức
» Tin quốc tế
» Tin trong nước
Kinh Tế
» Doanh nhân
» Kinh Doanh
» Chứng khoán
Văn hóa - sự kiện
» Văn hóa điện ảnh Thế giới
» Văn hóa điện ảnh Việt Nam
» Cái gì - ở đâu
Thể thao
» Thể thao trong nước
» Thể thao quốc tế
Pháp Luật
» Pháp đình
» Tư vấn
» Pháp luật
Đời Sống
» Gia Đình
» Giới tính
» Sức khoẻ
» Mua sắm
Khoa Học
» Tâm Lý
» Thiên nhiên
» Kỹ thuật mới
Ôtô - Xe máy
» Tư vấn
» Ôtô - Xe máy
Vi Tính
» Game-Giải trí
» Tin công nghệ thông tin
Thư giản
» Cười
» Chuyện lạ
Thông tin các mạng di động
» Thông tin KM của www.Thegioisdep.com
» Tin Mobifone
» Tin Vinaphone
» Tin Viettel
» Tin khác

Sim số đẹp tiêu biểu

012-38.68.68.68 :100T 0123-86.86.686  : 10T 0123-86.86.86.6 : 10T 0123-86.86.668  : 7T 0123-86.86.888  : 7T 012-38.68.68.38 : 5T 0123-86.86.168  : 5T 0123-86.86.688  : 5T 094-339.39.39    : 25T 094-3.39.39.79   : 9T 094-3.39.39.68   : 3.5T 0944-168.868     :  2T  0944-168.268     :  5T 093-234.6789     :  12T 093-2.357.357    :  6T 093-7.979.939    :  4T 0934.19.19.19    : 15T 0937.97.97.97    : 18T 093-79.79.79.7   : 18T 093-79.79.79.5   : 5T 093-79.79.79.4   : 5T 093-79.79.79.3   : 5T 093-79.79.79.1   : 5T 093-79.79.79.0   : 5T 093-4.666.888    : 30T 093-4.666668     : 15T 093-4.666.777    : 13T 093-4.666.555    : 4T 094-6666.866     :  8T 094-6666.777     : 20T 094-6666.999    : 29T 094-6666766    :  5T 093-7.555.999   : 13T 093-7.555.777   : 10T 093-7.555.666   : 10T 093-7.555.222  :  3T 093-7.555.333   :  3T 093-7.113.113   : 10T 093-7.113.114   :  4T 093-7.113579    :  3T  093-5.60.60.60  :  8T 093-5.600.600   : 5T 093-7.5555.99  : 6T 0934.191.191  : 2T5 0932.679.679  : 5t5 093-7555557   : 6T  093-7555558    : 4T5 0975-200.600  : 1T8 09888.66.268  : 1T9 01.222.666.999: 79T 01.222.666.777 : 39T 01.222.6666.88 : 45T 01.222.666668  : 45T 01.222.6666.99 : 45T 01.222.6668.68 : 19T 01.222.66.67.68 : 19T 01.2222.88889  : 10T
Quảng cáo

     Thông tin các mạng di động \ Tin Mobifone
Cước dịch vụ của Mobifone
 
Bảng cước dịch vụ MobiFone (Từ 01/06/2006)
Cước thông tin (đã bao gồm VAT)
  • Cước tiếp mạng 150.000 đồng/thuê bao Bao gồm: SIM card, chi phí đấu nối, lắp đặt
  • Cước thuê bao tháng 66.000 đồng/tháng
  • Cước thông tin di động  Đơn vị tính cước cuộc gọi là 6 giây + 1 giây.
Cước thông tin
Ðơn vị tính (đồng)
Cước gọi thông tin di động 6 giây đầu
150 đồng
Cước gọi thông tin di động 1 giây tiếp theo
25 đồng/1 giây
Cước quốc tế IDD
Chỉ bao gồm cước IDD
Cước nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone
350 đồng/bản tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
400 đồng/bản tin
Cước nhắn tin quốc tế
0,165 USD/bản tin
Cước gọi vào thuê bao VSAT  (1’+1’)
4.400 đồng/phút
Truy cập Internet gián tiếp (1268, 1269 và 1260)
Cước thông tin trong nước + cước truy cập Internet
Gọi dịch vụ 1080/1088/hộp thư thông tin
Cước thông tin trong nước + cước dịch vụ 108x

Tên gói cước
Số block 01 giây
cam kết sử dụng/tháng
SMS miễn phí
Giá mua gói cước(đồng/tháng)
G 1
5000 block 01 giây
50
204.712
G 2
10.000 block 01 giây
100
324.173
G 3
15.000 block 01 giây
150
446.391
G 4
20.000 block 01 giây
250
557.611
G 5
25.000 block 01 giây
350
677.085
G 6
30.000 block 01 giây
350
793.060

Nguyên tắc tính cước:

- Khi đăng ký sử dụng gói cước, thay vì phải trả cước thuê bao tháng, khách hàng chỉ cần mua gói cước/tháng và sử dụng được một số lượng block 01 giây liên lạc và SMS miễn phí. Cước các block 01 giây cam kết và SMS miễn phí đã được tính trong giá mua gói cước/tháng. Cước các cuộc gọi được tính cước theo phương thức tính cước hiện hành (6 giây + 1 giây) và thời gian cuộc gọi sẽ được quy đổi thành các block 01 giây để trừ vào tổng số block 01 giây cam kết sử dụng/tháng. Cụ thể như sau: một block 6 giây được tính bằng 6 block 01 giây. Đối với cuộc gọi chưa đến 6 giây vẫn được quy đổi bằng 6 block 01 giây. Đối với cuộc gọi trên 6 giây thì 6 giây đầu được quy đổi là 6 block 01 giây còn thời gian liên lạc tiếp theo được quy đổi thành các block 1 giây.

- Số block 01 giây cam kết và SMS miễn phí trong một tháng chỉ có giá trị sử dụng trong tháng đó. Nếu không sử dụng hết, sẽ không còn giá trị sử dụng ở tháng tiếp theo.

- Sau khi sử dụng hết số block 01 giây cam kết và SMS miễn phí trong tháng, nếu thuê bao tiếp tục sử dụng dịch vụ thì thời gian cuộc gọi và SMS tiếp theo trong tháng đó sẽ được tính cước như thuê bao trả sau thông thường.

- Số block 01 giây cam kết trong gói cước không phân biệt giờ cao điểm hay thấp điểm và được áp dụng cho các trường hợp cuộc gọi có tính cước sau đây:

  •   Cuộc gọi trong nước thông thường;

  •   Phần cước thông tin di động đối với các cuộc gọi gồm hai thành phần cước (Gọi đến dịch vụ 1080/1088/Hộp thư thông tin/Truy cập Internet bằng Data GSM, v.v.);

  •   Các cuộc gọi vào các dịch vụ mã số tắt có tính cước TTDĐ trong nước: các dịch vụ có mã số tắt của MobiFone; 116; 117; 1800095 v.v.

  •   Các cuộc gọi tới các dịch vụ tính cước theo phương thức 1 phút + 1 phút thì phần cước thông tin di động sẽ được quy đổi 1 phút = 60 block 01 giây để trừ vào số lượng block 01 giây cam kết trong gói cước.

- Các trường hợp sau không được tính vào block 1 giây cam kết sử dụng:

  •   Truy xuất vào hộp thư thoại (Voicemail) của thuê bao;

  •   Các cuộc gọi tới dịch vụ VSAT;

  •   Gọi vào dịch vụ nhắn tin của mạng cố định;

  •   Các cuộc gọi tới các dịch vụ đã qui định miễn cước (18001090/145, 113, 114, 115, 119, 18001091; 18001001, 18001260, 18001255, 1900xxxx...);

  •   Các cuộc gọi do thuê bao bị gọi trả cước;

- Các bản tin tin ngắn SMS trong nước có thu cước (bao gồm SMS nội mạng và liên mạng) được tính vào số SMS miễn phí trong gói cước bao gồm:

  •   SMS trong nước thông thường của thuê bao gửi nội mạng hoặc liên mạng (đến thuê bao di động mạng khác);

  •   Sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng SMS của MobiFone áp dụng mức cước SMS liên mạng trong nước (400 VNĐ/SMS);

  •   Gửi SMS trong nước từ trang web: www.mobifone.com.vn của MobiFone (liên mạng và nội mạng): có tính cước;

- Còn các trường hợp sau không được tính vào số SMS miễn phí:

  •   SMS quốc tế (SMS được gửi từ máy điện thoại di động, hoặc gửi từ web: www.mobifone.com.vn);

  •   Dịch vụ giá trị gia tăng SMS có mức cước khác với mức cước SMS trong nước thông thường;

  •   Các SMS gửi miễn cước (ví dụ SMS tra cước nóng, SMS miễn phí từ trang web www.mobifone.com.vn...);

Cước thông tin di động trong nước được giảm theo thời gian sử dụng trong ngày:

Giảm 30% cước thông tin di động cho các cuộc gọi từ 23h hôm trước dến 7h sáng hôm sau cho tất cả các ngày trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy và cho các cuộc gọi trong Ngày lễ và Chủ nhật.

Bảng cước dịch vụ MobiCard

 

Bảng cước dịch vụ MobiCard (Áp dụng từ ngày 01/06/2006)

Cước thông tin (đã bao gồm VAT)

Đơn vị tính cước cuộc gọi là 6 giây + 1 giây.

Cước thông tin di động 6 giây đầu
250 đồng/06giây
Cước thông tin di dộng 1 giây tiếp theo
41.67 đồng/1 giây
Cước quốc tế IDD*
Chỉ bao gồm cước IDD
Cước nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone
350 đồng/bản tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
400 đồng/bản tin
Cước nhắn tin quốc tế
0,165 USD/bản tin
Cước gọi vào thuê bao VSAT  (1’+1’)
4.400 đồng/phút
Gọi dịch vụ 1080/1088/hộp thư thông tin
Cước thông tin trong nước + cước dịch vụ 108x

Cước thông tin di động trong nước được giảm theo thời gian sử dụng trong ngày

  • Giảm 30% cước thông tin di động cho các cuộc gọi: Từ 23h hôm trước đến 7h sáng hôm sau cho tất cả các ngày trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy, và tất cả các cuôc gọi trong Ngày lễ và  Chủ nhật
  • Cước quốc tế (IDD):
       -   Giờ bận từ 6 giờ đến 23  giờ từ thứ hai đến thứ bảy  
       -   Giờ rỗi từ 23 giờ đến 6  giờ từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và ngày chủ nhật.  
       -   Ngoài các qui định giảm cước như trên, việc giảm cước được tính theo quy định của bảng giá cước viễn thông quốc tế hiện hành.

Thời hạn sử dụng của thẻ trả trước:

Loại thẻThời gian sử dụngThời gian nhận cuộc gọi
50.000 đồng12 ngày10 ngày
100.000 đồng30 ngày10 ngày
200.000 đồng70 ngày10 ngày
300.000 đồng115 ngày10 ngày
500.000 đồng215 ngày10 ngày

Thời hạn của mệnh giá nạp tiền qua tin nhắn (SMS):

Mệnh giá nạp tiền
Thời gian sử dụng (ngày)
Thời gian nhận cuộc gọi
10.000 đồng
2
1
20.000 đồng
4
2
30.000 đồng
7
2
50.000 đồng
12
10
100.000 đồng
30
10
200.000 đồng
70
10
300.000 đồng
115
10
500.000 đồng
215
10

Bảng cước dịch vụ Mobi4U

Bảng cước dịch vụ Mobi4U (Áp dụng từ ngày 01/06/2006)
Cước thông tin (đã bao gồm VAT)

Đơn vị tính cước cuộc gọi là 06 giây + 1 giây

Cước thông tin
Ðơn vị tính đồng
Cước thuê bao ngày
1.700 đồng
Cước thông tin di động 6 giây đầu
170 đồng/06 giây
Cước thông tin di dộng 1 giây tiếp theo
28,34 đồng/01 giây
Cước quốc tế IDD*
Chỉ bao gồm cước IDD
Cước nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone
350 đồng/bản tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
400 đồng/bản tin
Cước nhắn tin quốc tế
0,165 USD/bản tin
Cước gọi vào thuê bao VSAT  (1’+1’)
4.400 đồng/phút
Gọi dịch vụ 1080/1088/hộp thư thông tin
Cước thông tin trong nước + cước dịch vụ 108x

Cước thông tin di động trong nước được giảm theo thời gian sử dụng trong ngày

  • Giảm 30% cước thông tin di động cho các cuộc gọi: Từ 23h hôm trước đến 7h sáng hôm sau cho tất cả các ngày trong tuần từ thứ hai đến thứ bảy, và tất cả các cuôc gọi trong Ngày lễ và  Chủ nhật
  • Cước quốc tế (IDD*):
       -   Giờ bận từ 6 giờ đến 23  giờ từ thứ hai đến thứ bảy  
       -   Giờ rỗi từ 23 giờ đến 6  giờ từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và ngày chủ nhật.  

Bảng giá cước MobiPlay

Bảng giá cước MobiPlay (áp dụng từ ngày 01 tháng 06 năm 2006)

CÁC DỊCH VỤ
GIÁ TIỀN
(Đã bao gồm 10% thuế GTGT)
Cước tiếp mạngMiễn phí
Cước thuê bao thángMiễn phí
Cước thuê bao ngàyMiễn phí
Nhận cuộc gọi đếnMiễn phí
Cước nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone350 đồng/bản tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)400 đồng/bản tin
Gửi tin nhắn Quốc tế0.165 USD/ tin nhắn

Thời hạn mệnh giá nạp tiền:

STTMệnh giá nạp tiềnThời gian mệnh giáThời hạn chờ nạp tiền (ngày)Hình thức nạp tiền
1500.000 đồng4751Nạp tiền bằng thẻ mệnh giá hoặc SMS
2300.000 đồng2851
3200.000 đồng1901
4100.000 đồng951
550.000 đồng401
630.000 đồng241Nạp tiền bằng SMS
720.000 đồng161
810.000 đồng81

Bài viết mới
Hướng dẫn chuyển đổi từ thuê bao MobiCard/Mobi4U/MobiPlay sang MobiQ (7/10/2007)
THÔNG TIN CỤ THỂ VỀ GÓI CƯỚC MOBIQ (29/8/2007)
MobiFone giới thiệu gói cước mới MobiQ - với giá nhắn tin rẻ hơn gần 50% và thời hạn sử dụng không giới hạn (27/8/2007)
MOBIGOLD - MỖI NGÀY MỘT SIM VÀNG (30/7/2007)
Miễn phí dịch vụ MCA và MobiFone Info (30/7/2007)
MOBIFONE ÁP DỤNG QUY ĐỊNH MỚI VỀ THỜI HẠN LƯU GIỮ SỐ THUÊ BAO (30/7/2007)
"TƯNG BỪNG SẮC MÀU MỚI" (23/6/2007)
NẠP 1 ĐƯỢC 2 TẶNG NGAY TÀI KHOẢN (7/6/2007)
Bài viết đã đưa
Cước dịch vụ phụ của Mobifone (7/6/2007)
HỖ TRỢ  TRỰC TUYẾN

Online Status
thegioisodep

Online Status
mobilesodep

Bài mới nhất
Honda ra mắt Civic và Civic Hybrid đời 2009
Chùm ảnh: Tai nạn máy bay thảm khốc tại Madrid
v
Cẩn thận với lời khuyên của phụ nữ
Quay đầu sau 10 phiên tăng liên tiếp
iPhone 3G “có vấn đề”, Apple có “ăn quả đắng”?
Nới biên độ dao động giá chứng khoán từ ngày 18/8
Chứng khoán hồ hởi với tin xăng giảm giá
Nhà đầu tư vẫn kéo đến sàn vàng
Nga và Gruzia đồng ý ngưng bắn
Quảng Cáo 
 

 Hệ thống Tin tức được phát triển  www.sanitc.com

 Tin tức được cập nhật từ nguồn Vnexpress.net, Thanhnien.com.vn, Tuoitre.com.vn, Dantri.com.vn....